Bản tin thị trường ngày 01/08/2022
Bản tin thị trường 01/08/2022

Bản tin thị trường ngày 01/08/2022

Tải PDF

Bản tin thị trường ngày 01/08/2022

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,231.35

1D 2.07%

YTD -17.82%

VN30

1,256.25

1D 1.97%

YTD -18.20%

HNX

294.62

1D 2.08%

YTD -37.84%

UPCOM

89.91

1D 0.33%

YTD -20.21%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

651.24

Tổng GTGD (tỷ)

18,801.26

1D 10.26%

YTD -39.49%

Kết thúc phiên giao dịch ngày 1/8, khối ngoại giao dịch tích cực khi mua vào 55,5 triệu cổ phiếu, trị giá 1.529 tỷ VNĐ, trong khi bán ra 32 triệu cổ phiếu, trị giá 878 tỷ VNĐ. Tổng khối lượng mua ròng đạt 23,5 triệu cổ phiếu, tương ứng giá trị mua ròng là 651 tỷ VNĐ. Khối ngoại sàn HoSE mua ròng mạnh nhất mã SSI với 114 tỷ VNĐ. STB và HPG được mua ròng lần lượt 105 tỷ VNĐ và 76 tỷ VNĐ.

ETF & PHÁI SINH

E1VFVN30

21,100

1D 0.72%

YTD -18.31%

FUEMAV30

14,790

1D 1.51%

YTD -18.24%

FUESSV30

15,100

1D -15.22%

YTD -20.53%

FUESSV50

17,990

1D 2.92%

YTD -21.44%

FUESSVFL

17,350

1D 2.97%

YTD -22.82%

FUEVFVND

26,350

1D -0.19%

YTD -6.06%

FUEVN100

15,900

1D 0.06%

YTD -25.98%

VN30F2303

1,239

1D 0.89%

VN30F2212

1,239

1D 0.83%

VN30F2209

1,240

1D 0.83%

VN30F2208

1,244

1D 1.11%

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH

INTRADAY VNINDEX

VNINDEX (12T)

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Nikkei

27,993.35

1D 0.53%

YTD -2.77%

Shanghai

3,259.96

1D 0.21%

YTD -10.44%

Kospi

2,452.25

1D 0.03%

YTD -17.64%

Hang Seng

20,165.84

1D 0.05%

YTD -13.81%

STI (Singapore)

3,238.75

1D 0.85%

YTD 3.68%

SET (Thái Lan)

1,593.24

1D 1.07%

YTD -3.88%

Dầu thô ($/thùng)

96.83

1D -0.63%

YTD 26.58%

Vàng ($/ounce)

1,789.25

1D 0.47%

YTD -1.73%

Chứng khoán châu Á đồng loạt tăng điểm trong phiên giao dịch đầu tiên của tháng 8. Tại Nhật Bản, chỉ số Nikkei 225 tăng 0,53% lên 27.993,35 điểm, chỉ số Kospi (Hàn Quốc) tăng 0,03% lên 2.452,25 điểm. Tại Hong Kong, chỉ số Hang Seng hồi phục trong phiên giao dịch buổi chiều, tăng 0,05% lên 20.165,84 điểm. Chỉ số Shanghai Composite tăng 0,21% lên 3.259,96 điểm.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

4.19%

1D (bps) -49

YTD (bps) 338

Lãi suất tiết kiệm 12T

5.60%

TPCP - 5 năm

3.13%

1D (bps) 8

YTD (bps) 212

TPCP - 10 năm

3.62%

1D (bps) 5

YTD (bps) 162

USD/VND

23,499

1D (%) 0.10%

YTD (%) 2.44%

EUR/VND

24,703

1D (%) 0.39%

YTD (%) -6.67%

CNY/VND

3,529

1D (%) -0.03%

YTD (%) -3.53%

Theo dự báo mới nhất của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Việt Nam đứng thứ 6 về quy mô GDP trong số các quốc gia thuộc nhóm ASEAN với quy mô GDP khoảng 408,95 tỷ USD vào năm 2022, trong khi Indonesia và Thái Lan lần lượt dẫn đầu khu vực ở mức GDP là 1.290 tỷ VNĐ và 522 tỷ VNĐ.

LỊCH SỰ KIỆN

M
T
W
T
F
S
S
08
09
10
11
12
13
14
Ngày giao dịch KHQ Sat, 08/13/22

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

VN30

NGÂN HÀNG

VCB

77,000

1D 3.08%

5D 5.62%

Buy Vol. 2,523,100

Sell Vol. 2,695,300

BID

39,000

1D 4.56%

5D 10.17%

Buy Vol. 5,433,000

Sell Vol. 5,471,400

CTG

28,700

1D 5.51%

5D 7.89%

Buy Vol. 15,053,600

Sell Vol. 15,442,900

TCB

38,600

1D 1.85%

5D 4.89%

Buy Vol. 11,684,700

Sell Vol. 11,748,700

VPB

29,100

1D 1.39%

5D 5.24%

Buy Vol. 20,516,500

Sell Vol. 22,029,700

MBB

26,500

1D 3.31%

5D 4.95%

Buy Vol. 20,814,400

Sell Vol. 18,706,600

HDB

24,700

1D 2.28%

5D 4.66%

Buy Vol. 6,054,200

Sell Vol. 4,030,800

TPB

27,250

1D 2.44%

5D -0.55%

Buy Vol. 3,624,800

Sell Vol. 3,376,100

STB

25,200

1D 2.02%

5D 10.28%

Buy Vol. 31,011,600

Sell Vol. 30,754,300

VIB

26,650

1D 0.19%

5D 3.50%

Buy Vol. 4,520,800

Sell Vol. 3,218,200

VIB: Kết thúc 6 tháng đầu năm, VIB ghi nhận lợi nhuận trước thuế đạt hơn 5.000 tỷ VNĐ, tăng 27% so với cùng kỳ. Tổng thu nhập hoạt động đạt hơn 8.700 tỷ VNĐ, trong đó thu nhập lãi thuần đạt 7.200 tỷ VNĐ, tăng 26% so với cùng kỳ. Nguồn thu nhập ngoài lãi đạt hơn 1.500 tỷ, đóng góp hơn 18% vào tổng thu nhập hoạt động... Tính đến hết quý 2/2022, VIB nằm trong top đầu về thị phần cho vay ô tô và bảo hiểm nhân thọ trên toàn quốc. Bên cạnh đó, VIB tiếp tục được đánh giá là một trong những ngân hàng có tốc độ tăng trưởng thẻ tín dụng nhanh nhất và chi tiêu trên thẻ cao nhất.

BẤT ĐỘNG SẢN

ACB

25,000

1D 1.63%

5D 3.95%

Buy Vol. 7,261,400

Sell Vol. 6,984,000

NVL

74,700

1D 0.27%

5D 1.36%

Buy Vol. 3,157,500

Sell Vol. 3,602,800

KDH

38,500

1D 2.67%

5D 6.06%

Buy Vol. 1,679,900

Sell Vol. 1,154,300

DẦU KHÍ

PDR

53,600

1D 1.90%

5D 2.29%

Buy Vol. 2,287,800

Sell Vol. 1,934,300

GAS

107,900

1D 0.37%

5D 3.06%

Buy Vol. 699,600

Sell Vol. 1,104,400

POW

13,500

1D 1.12%

5D 2.66%

Buy Vol. 26,511,300

Sell Vol. 24,768,800

VINGROUP

PLX

41,800

1D 1.70%

5D 1.70%

Buy Vol. 2,173,000

Sell Vol. 1,889,300

VIC

64,700

1D 1.09%

5D -3.86%

Buy Vol. 2,036,700

Sell Vol. 2,078,500

VHM

60,000

1D 0.17%

5D 1.87%

Buy Vol. 3,044,900

Sell Vol. 3,373,900

THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

VRE

29,000

1D 3.57%

5D 10.27%

Buy Vol. 3,591,000

Sell Vol. 4,166,500

VNM

73,500

1D 0.96%

5D 0.82%

Buy Vol. 3,994,000

Sell Vol. 3,592,500

MSN

109,400

1D 3.11%

5D 0.74%

Buy Vol. 1,156,400

Sell Vol. 1,279,400

KHÁC

SAB

183,000

1D 1.67%

5D 10.91%

Buy Vol. 319,700

Sell Vol. 474,100

BVH

127,100

1D 1.11%

5D 1.03%

Buy Vol. 585,600

Sell Vol. 531,700

VJC

127,100

1D 1.11%

5D 1.03%

Buy Vol. 585,600

Sell Vol. 531,700

FPT

84,000

1D 0.60%

5D -1.64%

Buy Vol. 3,207,500

Sell Vol. 3,028,000

MWG

61,300

1D 0.49%

5D -3.16%

Buy Vol. 6,088,300

Sell Vol. 5,195,700

GVR

24,700

1D 3.35%

5D 8.33%

Buy Vol. 5,132,800

Sell Vol. 4,776,300

SSI

22,800

1D 6.79%

5D 11.49%

Buy Vol. 72,747,700

Sell Vol. 40,679,700

HPG

22,800

1D 6.05%

5D 4.11%

Buy Vol. 77,540,200

Sell Vol. 58,523,600

Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP CP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP CP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

Copyright 2022. Công ty Cổ phần chứng khoán Pinetree | GPKD: 0101294902