Bản tin thị trường ngày 20/06/2024 - PineTree Securities
Bản tin thị trường ngày 20/06/2024
Bản tin thị trường 20/06/2024

Bản tin thị trường ngày 20/06/2024

Tải PDF

Bản tin thị trường ngày 20/06/2024

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,282.30

1D 0.20%

YTD 13.31%

HNX

243.97

1D 0.16%

YTD 6.08%

VN30

1,322.36

1D 0.62%

YTD 16.85%

UPCOM

99.27

1D 0.93%

YTD 13.35%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

-981.22

Tổng GTGD (tỷ)

26,623.66

1D -6.76%

YTD 40.89%

VNIndex có phiên biến động mạnh trong ngày đáo hạn phái sinh, với hàng không, công nghệ và bất động sản khu công nghiệp tiếp tục là các nhóm dẫn dắt thị trường. Trong khi đó các cổ phiếu dịch vụ tài chính và tài nguyên cơ bản lại khá ảm đạm.

ETF & PHÁI SINH

E1VFVN30

23,090

1D 0.74%

YTD 18.23%

FUEMAV30

15,800

1D 0.57%

YTD 17.47%

FUESSV30

16,440

1D 0.86%

YTD 18.61%

FUESSV50

19,840

1D 0.10%

YTD 16.84%

FUESSVFL

21,230

1D 0.90%

YTD 15.38%

FUEVFVND

33,330

1D 1.25%

YTD 28.04%

FUEVN100

17,950

1D 0.67%

YTD 17.55%

VN30F2406

1,324

1D 0.51%

VN30F2407

1,320

1D 0.23%

VN30F2409

1,320

1D 0.14%

VN30F2412

1,321

1D 0.13%

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH

INTRADAY VNINDEX

VNINDEX (12T)

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Nikkei 225

38,633.02

1D 0.16%

YTD 15.45%

Shanghai

3,005.44

1D -0.42%

YTD 1.46%

Hang Seng

18,335.32

1D -0.52%

YTD 9.21%

Kospi

2,807.63

1D 0.37%

YTD 5.16%

BSE Sensex

77,478.93

1D 0.18%

YTD 7.77%

STI (Singapore)

3,300.00

1D -0.12%

YTD 2.17%

SET (Thái Lan)

1,298.29

1D -0.42%

YTD -9.42%

Dầu Brent ($/thùng)

85.25

1D 0.14%

YTD 10.68%

Vàng ($/ounce)

2,338.14

1D 0.20%

YTD 12.59%

Thị trường châu Á hầu hết đều giảm vào thứ năm sau khi Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc giữ nguyên lãi suất cho vay cơ bản kỳ hạn 1 và 5 năm. Đầu tuần này, cơ quan trên cũng cũng công bố không thay đổi lãi suất cho vay trung hạn kỳ hạn 1 năm, giữ ở mức 2.5%. Quyết định này khiến chỉ số CSI 300 của Trung Quốc đại lục giảm 0.72%, trong khi chỉ số Hang Seng của Hồng Kông giảm 0.65%.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

3.55%

1D (bps) -40

YTD (bps) -5

Lãi suất tiết kiệm 12T

4.60%

YTD (bps) -20

TPCP - 5 năm

2.37%

1D (bps) -700.00%

YTD (bps) 4870.00%

TPCP - 10 năm

2.78%

1D (bps) 0.00%

YTD (bps) 6030.00%

USD/VND

25,467

1D (%) -0.01%

YTD (%) 3.90%

EUR/VND

28,074.5

1D (%) 0.02%

YTD (%) 2.55%

CNY/VND

3,581.3

1D (%) 0.09%

YTD (%) 3.03%

Tỷ giá trung tâm VND/USD hôm nay ngày 20/6 được Ngân hàng Nhà nước công bố điều chỉnh mức 24,257 VND/USD, giảm 2 đồng so với phiên giao dịch hôm qua. Tỷ giá USD tại các ngân hàng cũng ghi nhận hàng loạt động thái điều chỉnh giảm nhẹ.

LỊCH SỰ KIỆN

M
T
W
T
F
S
S
22
23
24
25
26
27
28
Ngày giao dịch KHQ Thu, 07/25/24

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

VN30

NGÂN HÀNG

VCB

86,000

1D -0.69%

5D -2.71%

Buy Vol. 4,488,131

Sell Vol. 4,214,064

BID

45,500

1D -1.30%

5D -5.89%

Buy Vol. 4,675,764

Sell Vol. 4,830,018

CTG

32,200

1D -0.92%

5D -5.01%

Buy Vol. 12,343,199

Sell Vol. 11,339,561

TCB

24,800

1D 2.69%

5D 0.40%

Buy Vol. 53,329,540

Sell Vol. 60,606,929

VPB

19,700

1D 3.68%

5D 1.29%

Buy Vol. 124,717,820

Sell Vol. 109,070,640

MBB

23,250

1D -0.21%

5D -1.27%

Buy Vol. 28,575,103

Sell Vol. 28,133,629

HDB

23,600

1D -0.42%

5D -2.07%

Buy Vol. 11,040,593

Sell Vol. 12,099,493

TPB

18,250

1D 1.11%

5D -1.28%

Buy Vol. 13,000,606

Sell Vol. 18,409,565

STB

30,750

1D -0.49%

5D -2.84%

Buy Vol. 30,741,460

Sell Vol. 37,145,391

VIB

22,000

1D 0.00%

5D -3.93%

Buy Vol. 7,659,211

Sell Vol. 7,122,065

ACB

24,800

1D 0.61%

5D 0.00%

Buy Vol. 14,107,489

Sell Vol. 16,216,073

SHB

11,600

1D 0.00%

5D -3.33%

Buy Vol. 37,042,229

Sell Vol. 43,961,599

SSB

23,250

1D 1.53%

5D 7.14%

Buy Vol. 7,065,793

Sell Vol. 5,845,615

TCB: Ngân hàng Techcombank vừa điều chỉnh lãi suất tiết kiệm với mức tăng trung bình tại 0.1-0.3%/năm. Hiện lãi suất tiết kiệm cao nhất mà Techcombank trả là 5%/năm.

DẦU KHÍ

GAS

78,000

1D -0.26%

5D 6.71%

Buy Vol. 1,668,282

Sell Vol. 29,659,306

POW

15,100

1D 1.00%

5D -2.13%

Buy Vol. 28,915,141

Sell Vol. 4,201,297

PLX

41,300

1D -0.48%

5D -4.05%

Buy Vol. 2,660,733

Sell Vol. 3,469,925

POW: Cổ phiếu POW tiếp tục tăng 1% lên mức cao nhất kể từ đầu năm, khối ngoại bán ròng nhẹ 8.5 tỷ đồng.

VINGROUP

VIC

41,450

1D -0.12%

5D -0.65%

Buy Vol. 3,709,784

Sell Vol. 13,155,140

VHM

38,000

1D 0.00%

5D -6.68%

Buy Vol. 11,921,355

Sell Vol. 22,934,282

VRE

20,250

1D -1.94%

5D -1.35%

Buy Vol. 20,797,380

Sell Vol. 8,017,635

VIC: Xanh SM trở thành ứng dụng gọi xe được ưa chuộng thứ 2 tại Việt Nam, chiếm hơn 20% thị phần nửa đầu năm 2024.

THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

VNM

66,000

1D 1.07%

5D -3.56%

Buy Vol. 7,274,258

Sell Vol. 6,297,553

MSN

75,800

1D 0.26%

5D -5.34%

Buy Vol. 6,732,497

Sell Vol. 1,794,356

SAB

62,100

1D 0.16%

5D -0.62%

Buy Vol. 2,023,770

Sell Vol. 3,434,364

SAB: Sabeco thông báo ngày 8/7/2024 sẽ là ngày đăng ký cuối cùng để nhận chi trả cổ tức lần 2 năm 2023 bằng tiền.

KHÁC

BCM

64,000

1D 2.07%

5D -1.09%

Buy Vol. 2,214,507

Sell Vol. 1,605,767

BVH

45,250

1D -1.20%

5D -1.09%

Buy Vol. 1,175,720

Sell Vol. 1,605,767

VJC

103,800

1D 0.48%

5D -2.08%

Buy Vol. 1,743,113

Sell Vol. 1,421,186

FPT

133,300

1D 1.37%

5D 2.54%

Buy Vol. 14,466,192

Sell Vol. 14,727,241

MWG

63,500

1D 0.32%

5D -0.78%

Buy Vol. 8,953,751

Sell Vol. 11,865,921

GVR

34,000

1D 1.19%

5D -3.82%

Buy Vol. 4,585,637

Sell Vol. 4,994,947

SSI

35,900

1D -0.83%

5D -1.64%

Buy Vol. 21,818,787

Sell Vol. 29,333,354

HPG

29,350

1D 0.00%

5D -0.51%

Buy Vol. 43,943,114

Sell Vol. 50,064,697

MWG: Nguyễn Đức Tài - Chủ tịch HĐQT Thế giới Di động đã hoàn thành việc bán ra 2 triệu cổ phiếu MWG theo phương thức khớp lệnh từ ngày 7-19/6, thu về khoảng 127 tỷ đồng.

Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP CP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP CP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

Copyright 2022. Công ty Cổ phần chứng khoán Pinetree | GPKD: 0101294902