Bản tin thị trường 26/01/2026
Bản tin thị trường 26/01/2026

Bản tin thị trường 26/01/2026

Tải PDF

Bản tin thị trường 26/01/2026

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,843.72

1D -1.45%

YTD 3.32%

HNX

247.30

1D -2.24%

YTD -0.59%

VN30

2,032.28

1D -2.19%

YTD 0.08%

UPCOM

126.56

1D -0.40%

YTD 4.62%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

155.15

Tổng GTGD (tỷ)

34,907.15

1D 8.04%

YTD 43.67%

VNIndex chìm trong sắc đỏ theo làn sóng giảm điểm của chứng khoán Châu Á. Bất động sản, chứng khoán và ngân hàng là những nhóm giảm điểm mạnh nhất hôm nay. Trong khi đó, dầu khí và cao su là nhóm hiếm hoi giữ được sắc xanh.

ETF & PHÁI SINH

E1VFVN30

36,250

1D -1.63%

YTD 0.44%

FUEMAV30

25,030

1D -1.11%

YTD 0.89%

FUESSV30

25,730

1D -0.66%

YTD 0.94%

FUESSV50

30,350

1D -0.62%

YTD 6.79%

FUESSVFL

31,190

1D -2.38%

YTD 2.73%

FUEVFVND

39,280

1D -0.58%

YTD 2.56%

FUEVN100

26,360

1D -1.61%

YTD 3.29%

41I1G2000

2,036

1D -1.93%

41I1G3000

2,047

1D -1.38%

41I1G6000

2,035

1D -2.04%

41I1G9000

2,032

1D -2.21%

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH

INTRADAY VNINDEX

VNINDEX (12T)

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Nikkei 225

52,885.25

1D -1.79%

YTD 5.06%

Shanghai

4,132.60

1D -0.09%

YTD 4.13%

Hang Seng

26,765.52

1D 0.06%

YTD 4.43%

Kospi

4,949.59

1D -0.81%

YTD 17.45%

BSE Sensex

81,537.70

1D -0.94%

YTD -4.44%

STI (Singapore)

4,860.83

1D -0.63%

YTD 4.62%

SET (Thái Lan)

1,307.34

1D -0.54%

YTD 3.78%

Dầu Brent ($/thùng)

65.88

1D 2.84%

YTD 8.44%

Vàng ($/ounce)

4,976.20

1D 1.37%

YTD 14.91%

Chứng khoán Châu Á đa số giảm điểm, dẫn đầu là thị trường Nhật Bản khi nhà đầu tư lo ngại đồng yên tăng vọt gây tổn hại đến thu nhập từ nước ngoài của các công ty xuất khẩu Nhật Bản, làm gia tăng giao dịch né tránh rủi ro.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

5.60%

1D (bps) 80

YTD (bps) -250

Lãi suất tiết kiệm 12T

5.20%

YTD (bps) 60

TPCP - 5 năm

3.61%

1D (bps) 2

YTD (bps) 25

TPCP - 10 năm

4.00%

1D (bps) 2

YTD (bps) 9

USD/VND

26,368.0

1D (%) -0.05%

YTD (%) -0.03%

EUR/VND

31,864.9

1D (%) 0.82%

YTD (%) 0.67%

CNY/VND

3,825.7

1D (%) -0.08%

YTD (%) 0.11%

Vàng miếng SJC và vàng nhẫn tròn trơn đồng loạt áp sát mốc 177 triệu đồng/lượng, trong khi giá vàng nữ trang tại nhiều thương hiệu lớn cũng duy trì đà đi lên mạnh mẽ.

LỊCH SỰ KIỆN

M
T
W
T
F
S
S
26
27
28
29
30
31
01
Ngày giao dịch KHQ Mon, 01/26/26

QTP

Ngày đăng ký cuối cùng 1/27/2026

Tiền mặt

10%

TMS

Ngày đăng ký cuối cùng 1/27/2026

Cổ phiếu

2%

DPH

Ngày đăng ký cuối cùng 1/28/2026

Tiền mặt

20%

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

ITD

Ngày đăng ký cuối cùng 2/2/2026

Tiền mặt

10%

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

VN30

NGÂN HÀNG

VCB

69,600

1D 1.46%

5D -4.26%

Buy Vol. 19,930,868

Sell Vol. 18,535,906

BID

52,500

1D 3.35%

5D 0.96%

Buy Vol. 20,507,038

Sell Vol. 19,596,984

CTG

38,200

1D -2.05%

5D -4.50%

Buy Vol. 26,178,360

Sell Vol. 25,621,146

TCB

35,650

1D -2.33%

5D -1.79%

Buy Vol. 22,637,660

Sell Vol. 28,323,375

VPB

27,750

1D -2.63%

5D -6.41%

Buy Vol. 47,926,632

Sell Vol. 47,994,611

MBB

26,100

1D -3.15%

5D -5.09%

Buy Vol. 51,052,796

Sell Vol. 47,186,185

HDB

28,350

1D -4.22%

5D -1.39%

Buy Vol. 27,780,606

Sell Vol. 42,195,390

TPB

17,100

1D -0.87%

5D -1.44%

Buy Vol. 14,138,861

Sell Vol. 15,930,372

STB

62,000

1D -0.96%

5D 6.35%

Buy Vol. 24,916,918

Sell Vol. 27,598,331

VIB

17,450

1D -1.97%

5D -3.86%

Buy Vol. 14,027,539

Sell Vol. 14,571,665

ACB

24,800

1D -1.00%

5D -1.20%

Buy Vol. 19,224,321

Sell Vol. 21,157,912

SHB

15,750

1D -3.37%

5D -4.55%

Buy Vol. 104,419,655

Sell Vol. 140,835,758

SSB

17,350

1D -1.70%

5D -3.61%

Buy Vol. 2,929,053

Sell Vol. 3,825,971

LPB

41,900

1D -1.18%

5D 0.84%

Buy Vol. 3,418,014

Sell Vol. 2,891,613

Chiều 23/1, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã chính thức bác bỏ thông tin lan truyền trên một số trang mạng xã hội về việc dự kiến loại bỏ các mệnh giá tiền từ 1.000 đồng đến 5.000 đồng. NHNN khẳng định đây là thông tin không chính xác, không có cơ sở pháp lý và có thể gây hoang mang trong dư luận.

DẦU KHÍ

GAS

107,800

1D 6.94%

5D 1.89%

Buy Vol. 9,319,996

Sell Vol. 6,506,753

PLX

57,000

1D 4.40%

5D 2.52%

Buy Vol. 23,551,764

Sell Vol. 18,635,921

GAS: PV GAS và PV Power ký kết hợp đồng cung cấp LNG cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 3 và 4 trong thời hạn 25 năm.

VINGROUP

VIC

159,900

1D -3.33%

5D -1.30%

Buy Vol. 3,601,643

Sell Vol. 4,507,077

VHM

118,900

1D -2.94%

5D -4.88%

Buy Vol. 6,202,992

Sell Vol. 7,700,092

VRE

31,000

1D -4.32%

5D -3.13%

Buy Vol. 9,046,749

Sell Vol. 10,153,607

VRE: Vincom Retail báo lãi sau thuế năm 2025 hơn 6.400 tỷ, tăng trưởng 57% so với cùng kỳ.

THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

VNM

68,900

1D 2.53%

5D -2.41%

Buy Vol. 13,969,472

Sell Vol. 11,891,832

MSN

77,300

1D -2.15%

5D -3.62%

Buy Vol. 9,414,837

Sell Vol. 10,674,248

SAB

48,500

1D -1.62%

5D -5.09%

Buy Vol. 2,834,569

Sell Vol. 3,157,342

VNM: Platinum Victory vừa đăng ký bán toàn bộ 125,76 triệu cổ phiếu, tương ứng tỷ lệ 6,02% vốn của Vinamilk, dự kiến được thực hiện trong khoảng thời gian từ 28/1 đến 26/2.

KHÁC

BCM

68,100

1D -1.73%

5D -13.58%

Buy Vol. 2,395,959

Sell Vol. 2,110,863

DGC

68,800

1D -6.90%

5D 5.68%

Buy Vol. 8,203,406

Sell Vol. 13,503,514

VJC

182,000

1D -5.99%

5D -1.62%

Buy Vol. 1,723,547

Sell Vol. 2,755,664

FPT

98,500

1D -2.48%

5D -6.90%

Buy Vol. 16,923,622

Sell Vol. 16,668,743

MWG

84,100

1D -1.98%

5D -3.00%

Buy Vol. 9,961,646

Sell Vol. 10,918,039

GVR

38,650

1D 4.74%

5D 1.71%

Buy Vol. 16,254,099

Sell Vol. 13,572,157

SSI

31,000

1D -2.82%

5D -5.05%

Buy Vol. 36,403,354

Sell Vol. 41,515,228

HPG

26,300

1D -1.68%

5D -5.05%

Buy Vol. 54,088,727

Sell Vol. 50,804,072

MWG: Năm 2025, MWG ghi nhận doanh thu thuần hơn 156.000 tỷ đồng, mức cao nhất kể từ khi thành lập, tăng trưởng 16% so với năm trước.

Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP CP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP CP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

Công ty Cổ phần Chứng khoán Pinetree

Copyright 2022. Công ty Cổ phần Chứng khoán Pinetree | GPKD: 0101294902
Tạo phản hồi mới
Tra cứu phản hồi