Bản tin thị trường 16/04/2026
Bản tin thị trường 16/04/2026

Bản tin thị trường 16/04/2026

Tải PDF

Bản tin thị trường 16/04/2026

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,819.83

1D 1.07%

YTD 1.98%

HNX

256.49

1D 1.49%

YTD 3.10%

VN30

1,979.19

1D 0.90%

YTD -2.53%

UPCOM

128.22

1D -0.49%

YTD 5.99%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

-1,129.86

Tổng GTGD (tỷ)

29,543.64

1D -4.59%

YTD 0.00%

Phiên đáo hạn phái sinh, tiếp tục là bộ đôi VIC VHM tạo lập điểm số cho VN-Index. Bất động sản tiếp tục là ngành có mức tăng ấn tượng nhất. Ở chiều ngược lại, công nghệ và chứng khoán lần lượt là các nhóm tiêu cực nhất.

ETF & PHÁI SINH

E1VFVN30

34,900

1D 0.75%

YTD -3.30%

FUEMAV30

24,000

1D 1.10%

YTD -3.26%

FUESSV30

24,790

1D 1.81%

YTD -2.75%

FUESSV50

30,000

1D 0.67%

YTD 5.56%

FUESSVFL

29,820

1D -0.27%

YTD -1.78%

FUEVFVND

36,850

1D -0.41%

YTD -3.79%

FUEVN100

25,800

1D -0.39%

YTD 1.10%

41I1G4000

1,981

1D 0.99%

41I1G5000

1,972

1D 0.76%

41I1G6000

1,970

1D 0.67%

41I1G9000

1,974

1D 0.78%

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH

INTRADAY VNINDEX

VNINDEX (12T)

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Nikkei 225

59,575.50

1D 1.70%

YTD 18.35%

Shanghai

4,055.55

1D 0.70%

YTD 2.18%

Hang Seng

26,394.00

1D 1.72%

YTD 2.98%

Kospi

6,226.05

1D 2.21%

YTD 47.74%

BSE Sensex

77,909.94

1D -0.26%

YTD -8.69%

STI (Singapore)

5,010.04

1D -0.22%

YTD 7.83%

SET (Thái Lan)

1,496.95

1D -0.66%

YTD 18.84%

Dầu Brent ($/thùng)

94.79

1D -4.60%

YTD 56.03%

Vàng ($/ounce)

4,798.00

1D -0.82%

YTD 10.80%

Chỉ số Nikkei 225 của Nhật Bản đạt mức cao kỷ lục khi hy vọng về thỏa thuận Mỹ-Iran đạt được đã thúc đẩy đà tăng điểm trên diện rộng của thị trường chứng khoán châu Á.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

5.35%

1D (bps) 15

YTD (bps) -275

Lãi suất tiết kiệm 12T

5.20%

YTD (bps) 60

TPCP - 5 năm

3.93%

1D (bps) -3

YTD (bps) 57

TPCP - 10 năm

4.26%

1D (bps) 1

YTD (bps) 35

USD/VND

26,357.0

1D (%) 0.00%

YTD (%) -0.08%

EUR/VND

31,883.8

1D (%) 0.10%

YTD (%) 0.73%

CNY/VND

3,923.6

1D (%) -0.05%

YTD (%) 2.67%

Trưa ngày 15/4, Công ty SJC niêm yết giá vàng miếng tại 171,5 - 174,5 triệu đồng một lượng, tăng 1,5 triệu đồng so với cuối ngày hôm qua. Với mức tăng mỗi lượng như vậy hiện giá vàng ghi nhận mức nhất một tuần qua.

LỊCH SỰ KIỆN

M
T
W
T
F
S
S
13
14
15
16
17
18
19
Ngày giao dịch KHQ Thu, 04/16/26

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

BWA

Ngày đăng ký cuối cùng 4/17/2026

Tiền mặt

5%

NAG

Ngày đăng ký cuối cùng 4/17/2026

Cổ phiếu

50%

CDC

Ngày đăng ký cuối cùng 4/20/2026

Cổ phiếu

100%

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

VN30

NGÂN HÀNG

VCB

59,400

1D -0.83%

5D 0.00%

Buy Vol. 8,425,988

Sell Vol. 9,148,348

BID

40,200

1D -0.25%

5D -0.99%

Buy Vol. 8,282,964

Sell Vol. 8,438,839

CTG

34,600

1D -1.28%

5D -1.14%

Buy Vol. 10,026,226

Sell Vol. 13,336,874

TCB

31,900

1D 0.16%

5D 3.24%

Buy Vol. 17,503,372

Sell Vol. 17,294,285

VPB

27,600

1D 0.91%

5D 1.85%

Buy Vol. 28,472,404

Sell Vol. 29,061,785

MBB

26,300

1D -1.13%

5D -0.75%

Buy Vol. 45,761,348

Sell Vol. 21,339,222

HDB

26,100

1D -0.95%

5D 0.19%

Buy Vol. 26,212,114

Sell Vol. 28,187,855

TPB

16,250

1D -0.91%

5D 0.00%

Buy Vol. 14,007,339

Sell Vol. 12,083,104

STB

63,800

1D -0.78%

5D -3.77%

Buy Vol. 9,103,925

Sell Vol. 8,270,528

VIB

17,150

1D -1.15%

5D 0.00%

Buy Vol. 21,794,075

Sell Vol. 24,878,451

ACB

23,650

1D -0.63%

5D -0.84%

Buy Vol. 21,940,663

Sell Vol. 21,182,300

SHB

15,550

1D 0.97%

5D 0.32%

Buy Vol. 268,125,425

Sell Vol. 335,540,907

SSB

16,650

1D -1.48%

5D -2.92%

Buy Vol. 2,756,606

Sell Vol. 3,812,058

LPB

47,300

1D -0.84%

5D -1.46%

Buy Vol. 1,663,065

Sell Vol. 1,316,032

VCB bất ngờ tăng điểm và đóng vai trò giữ nhịp cho thị trường.

DẦU KHÍ

GAS

78,400

1D -1.01%

5D 0.00%

Buy Vol. 1,811,896

Sell Vol. 2,017,462

PLX

39,100

1D -1.76%

5D -1.01%

Buy Vol. 5,605,655

Sell Vol. 5,695,015

Doanh thu PV Power trong quý I lập đỉnh, lợi nhuận tăng 79% so với cùng kỳ.

VINGROUP

VIC

189,300

1D 6.95%

5D 26.88%

Buy Vol. 17,201,483

Sell Vol. 10,333,069

VHM

143,100

1D 4.45%

5D 17.30%

Buy Vol. 14,461,864

Sell Vol. 16,208,280

VRE

29,600

1D 1.02%

5D 7.25%

Buy Vol. 22,871,975

Sell Vol. 30,131,397

Vingroup làm tuyến đường quốc lộ dài 36km, đoạn từ nút giao Vành đai 1 - hầm Kim Liên đến nút giao cầu Giẽ.

THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

VNM

61,100

1D -0.33%

5D -1.13%

Buy Vol. 4,391,120

Sell Vol. 5,012,939

MSN

78,000

1D 1.04%

5D 0.00%

Buy Vol. 10,946,777

Sell Vol. 12,897,977

SAB

45,750

1D -0.87%

5D 1.44%

Buy Vol. 847,749

Sell Vol. 969,641

CEO Masan đăng ký mua vào hơn 4 triệu cổ phiếu để thể hiện sự cam kết dài hạn.

KHÁC

BCM

55,000

1D 0.73%

5D -0.36%

Buy Vol. 1,068,026

Sell Vol. 1,134,972

DGC

54,900

1D 0.55%

5D 3.39%

Buy Vol. 3,697,608

Sell Vol. 3,876,547

VJC

178,200

1D 0.00%

5D 7.35%

Buy Vol. 11,558,069

Sell Vol. 12,485,037

FPT

74,100

1D -1.33%

5D -5.36%

Buy Vol. 22,131,725

Sell Vol. 18,082,829

MWG

81,300

1D 1.63%

5D 0.74%

Buy Vol. 9,254,255

Sell Vol. 11,024,555

GVR

32,200

1D -2.42%

5D -1.83%

Buy Vol. 4,303,387

Sell Vol. 6,125,260

SSI

28,850

1D 0.52%

5D 0.35%

Buy Vol. 39,738,146

Sell Vol. 50,496,811

HPG

27,950

1D -0.36%

5D -1.06%

Buy Vol. 50,824,640

Sell Vol. 54,192,968

FPT, GVR, MWG đóng cửa thấp nhất phiên khi dòng tiền rút ra để tập trung vào nhóm cổ phiếu Vingroup.

Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP CP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP CP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

Công ty Cổ phần Chứng khoán Pinetree

Copyright 2022. Công ty Cổ phần Chứng khoán Pinetree | GPKD: 0101294902
Tạo phản hồi mới
Tra cứu phản hồi