Bản tin thị trường ngày 25/02/2021 - PineTree Securities
Bản tin thị trường ngày 25/02/2021
Bản tin thị trường 25/02/2021

Bản tin thị trường ngày 25/02/2021

Tải PDF

Bản tin thị trường ngày 25/02/2021

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,165.43

1D 0.29%

YTD 6.00%

VN30

1,169.82

1D 0.23%

YTD 10.53%

HNX

246.20

1D 3.49%

YTD 24.91%

UPCOM

76.48

1D 0.34%

YTD 3.59%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

-448.33

Tổng GTGD (tỷ)

15,838.32

1D -14.12%

YTD -7.67%

- Khối ngoại tiếp tục bán ròng 448 tỷ đồng trên cả 3 sàn, lực bán tập trung vào VNM, PLX, KDH…Tính chung trong 4 phiên giao dịch gần nhất, khối ngoại đã bán ròng khoảng 2.500 tỷ đồng trên toàn thị trường.

ETF & PHÁI SINH

E1VFVN30

19,720

1D 0.87%

YTD 4.89%

FUEMAV30

13,500

1D -1.60%

YTD 7.74%

FUESSV30

14,500

1D 0.00%

YTD 8.78%

FUESSV50

16,900

1D 0.00%

YTD 6.96%

FUESSVFL

15,310

1D -1.23%

YTD 12.16%

FUEVFVND

19,510

1D 0.05%

YTD 13.43%

FUEVN100

15,100

1D -1.31%

YTD 8.24%

VN30F2109

1,185

1D 1.10%

VN30F2106

1,184

1D 0.77%

VN30F2104

1,190

1D 1.67%

VN30F2103

1,182

1D 1.72%

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH

INTRADAY VNINDEX

VNINDEX (12T)

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Nikkei

30,168.27

1D 0.00%

YTD 9.93%

Shanghai

3,585.05

1D 0.59%

YTD 5.00%

Kospi

3,099.69

1D 3.50%

YTD 7.87%

Hang Seng

30,074.17

1D 1.20%

YTD 10.78%

STI (Singapore)

2,973.54

1D 1.67%

YTD 3.64%

SET (Thái Lan)

1,496.78

1D 0.38%

YTD 3.27%

Dầu thô ($/thùng)

63.46

1D 0.06%

YTD 31.39%

Vàng ($/ounce)

1,791.85

1D -0.52%

YTD -5.87%

- Chứng khoán châu Á tăng sau phiên lập đỉnh của Phố Wall. Chỉ số MSCI châu Á – Thái Bình Dương không gồm Nhật Bản tăng 0,94%. Tại Nhật Bản, Nikkei 225 tăng 1,61% với cổ phiếu tập đoàn Softbank tăng hơn 4%. Topix tăng 1,41%. Thị trường Trung Quốc đi lên với Shanghai Composite tăng 0,6%, Shenzhen Component tăng 0,486%. Hang Seng của Hong Kong tăng 0,62%.Chỉ số Kospi của Hàn Quốc tăng 2,06%.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

0.33%

1D (bps) -4

YTD (bps) 20

Lãi suất tiết kiệm 12T

5.80%

TPCP - 5 năm

1.30%

1D (bps) 9

YTD (bps) 8

TPCP - 10 năm

2.10%

1D (bps) -10

YTD (bps) 7

USD/VND

23,110

1D (%) -0.04%

YTD (%) -0.29%

EUR/VND

28,828

1D (%) 0.42%

YTD (%) -0.94%

CNY/VND

3,638

1D (%) 0.08%

YTD (%) 1.82%

- Với việc lãi suất huy động tiếp tục giảm, kỳ vọng lãi suất cho vay cũng giảm theo để hỗ trợ doanh nghiệp vực dậy hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm 2021...

LỊCH SỰ KIỆN

M
T
W
T
F
S
S
30
31
01
02
03
04
05
Ngày giao dịch KHQ Wed, 02/01/23

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

VN30

NGÂN HÀNG

VCB

98,200

1D 0.10%

5D -3.73%

Buy Vol. 1,642,300

Sell Vol. 1,652,300

BID

42,950

1D -0.23%

5D -1.04%

Buy Vol. 3,946,000

Sell Vol. 3,118,400

CTG

37,300

1D -0.53%

5D 1.36%

Buy Vol. 16,525,500

Sell Vol. 19,939,500

TCB

39,100

1D 0.00%

5D 0.51%

Buy Vol. 32,698,300

Sell Vol. 29,730,000

VPB

39,600

1D -0.25%

5D -4.12%

Buy Vol. 14,346,800

Sell Vol. 12,969,000

MBB

27,300

1D 1.11%

5D 4.20%

Buy Vol. 37,172,600

Sell Vol. 33,691,600

HDB

25,500

1D 0.20%

5D 0.00%

Buy Vol. 9,991,300

Sell Vol. 10,215,000

TPB

27,350

1D -0.18%

5D -1.80%

Buy Vol. 3,425,600

Sell Vol. 3,927,900

STB

18,500

1D 0.82%

5D -0.54%

Buy Vol. 41,755,900

Sell Vol. 42,593,700

- VCB: Tại ĐHCĐ diễn ra vào thời gian tới, cổ đông Vietcombank sẽ xem xét và thông qua báo cáo, phương án trích lập quỹ năm 2020 và phương án tăng vốn điều lệ giai đoạn 2021 - 2022.

BẤT ĐỘNG SẢN

NVL

80,000

1D -0.50%

5D -1.84%

Buy Vol. 2,488,100

Sell Vol. 3,391,100

TCH

22,050

1D -0.90%

5D -6.17%

Buy Vol. 13,181,300

Sell Vol. 13,034,300

KDH

32,400

1D -1.52%

5D -5.54%

Buy Vol. 3,287,900

Sell Vol. 3,295,100

PDR

62,200

1D -1.43%

5D -4.45%

Buy Vol. 3,995,900

Sell Vol. 3,890,200

-

DẦU KHÍ

GAS

89,200

1D 1.25%

5D -1.00%

Buy Vol. 2,241,500

Sell Vol. 2,040,400

POW

12,700

1D 0.40%

5D -2.68%

Buy Vol. 15,524,300

Sell Vol. 18,781,600

PLX

58,400

1D 1.92%

5D 4.10%

Buy Vol. 4,892,700

Sell Vol. 4,313,800

- POW: công bố chỉ số kinh doanh 2 tháng năm 2021 với tổng sản lượng điện của các nhà máy đạt 2.809,8 triệu kWh, tổng doanh thu ước đạt 4.676,7 tỷ đồng

VINGROUP

VIC

108,900

1D 0.65%

5D -1.00%

Buy Vol. 1,772,800

Sell Vol. 2,096,600

VHM

102,800

1D 0.00%

5D -0.39%

Buy Vol. 4,886,700

Sell Vol. 4,071,600

VRE

33,750

1D 0.15%

5D -3.16%

Buy Vol. 7,550,000

Sell Vol. 8,090,700

- VNM: VNM bị khối ngoại bán ròng mạnh nhất trong phiên giao dịch ngày hôm nay với giá trị hơn 233 tỷ đồng.

THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

VNM

104,600

1D -1.13%

5D -4.04%

Buy Vol. 7,838,400

Sell Vol. 7,354,600

BVH

59,600

1D -0.17%

5D -3.72%

Buy Vol. 1,379,400

Sell Vol. 1,380,300

MSN

89,600

1D -1.54%

5D -5.78%

Buy Vol. 3,220,800

Sell Vol. 2,520,100

SBT

21,950

1D -1.79%

5D -6.00%

Buy Vol. 4,847,300

Sell Vol. 4,907,100

- VNM: VNM bị khối ngoại bán ròng mạnh nhất trong phiên giao dịch ngày hôm nay với giá trị hơn 233 tỷ đồng.

KHÁC

VJC

135,000

1D 2.35%

5D 2.43%

Buy Vol. 1,193,100

Sell Vol. 1,091,900

FPT

76,200

1D 1.06%

5D -2.56%

Buy Vol. 3,826,300

Sell Vol. 3,524,000

MWG

135,700

1D 1.42%

5D -2.72%

Buy Vol. 1,455,200

Sell Vol. 1,066,700

PNJ

84,000

1D 1.45%

5D -4.00%

Buy Vol. 839,600

Sell Vol. 803,000

REE

56,400

1D -1.05%

5D -5.37%

Buy Vol. 1,485,900

Sell Vol. 1,334,900

SSI

33,450

1D 0.00%

5D 0.45%

Buy Vol. 21,745,700

Sell Vol. 24,313,500

HPG

44,150

1D 1.26%

5D 0.68%

Buy Vol. 41,810,000

Sell Vol. 45,075,500

- PNJ: Doanh thu vàng miếng của PNJ tăng gần 79% tháng cận Tết Nguyên đán. Tháng 1, PNJ ghi nhận doanh thu thuần đạt 2.170 tỷ đồng, tăng 30,2% và lợi nhuận sau thuế đạt 168 tỷ đồng, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm trước chủ yếu nhờ sự tăng trưởng của doanh thu bán lẻ và vàng miếng.

Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP CP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP CP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

Copyright 2022. Công ty Cổ phần chứng khoán Pinetree | GPKD: 0101294902