Bản tin thị trường 18/05/2026
Bản tin thị trường 18/05/2026

Bản tin thị trường 18/05/2026

Tải PDF

Bản tin thị trường 18/05/2026

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,927.94

1D 0.33%

YTD 8.04%

HNX

259.25

1D 0.71%

YTD 4.21%

VN30

2,046.37

1D -0.21%

YTD 0.78%

UPCOM

125.90

1D -0.40%

YTD 4.08%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

-694.26

Tổng GTGD (tỷ)

29,269.76

1D 17.62%

YTD 0.00%

VN-Index tiếp tục chinh phục đỉnh thời đại mới tại 1.927,94 điểm nhờ cú hích kép từ nhóm dầu khí bùng nổ theo giá dầu thế giới và Big4 ngân hàng hưởng lợi từ Thông tư 08, trong khi chứng khoán Mỹ và Châu Á đồng loạt chìm trong sắc đỏ.

ETF & PHÁI SINH

E1VFVN30

36,420

1D -0.27%

YTD 0.91%

FUEMAV30

25,000

1D 0.00%

YTD 0.77%

FUESSV30

25,630

1D 0.00%

YTD 0.55%

FUESSV50

30,670

1D -0.74%

YTD 7.92%

FUESSVFL

30,180

1D -0.10%

YTD -0.59%

FUEVFVND

36,300

1D -0.95%

YTD -5.22%

FUEVN100

26,990

1D 2.08%

YTD 5.76%

41I1G5000

2,048

1D -0.31%

41I1G6000

2,049

1D 0.00%

41I1G9000

2,045

1D -0.32%

41I1GC000

2,044

1D -0.20%

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH

INTRADAY VNINDEX

VNINDEX (12T)

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Nikkei 225

60,747.00

1D -1.56%

YTD 20.67%

Shanghai

4,131.53

1D -0.09%

YTD 4.10%

Hang Seng

25,675.18

1D -1.11%

YTD 0.17%

Kospi

7,516.04

1D 0.31%

YTD 78.35%

BSE Sensex

75,246.53

1D 0.01%

YTD -11.81%

STI (Singapore)

4,998.91

1D 0.20%

YTD 7.59%

SET (Thái Lan)

1,519.93

1D 0.13%

YTD 20.66%

Dầu Brent ($/thùng)

104.68

1D 3.35%

YTD 72.31%

Vàng ($/ounce)

4,696.82

1D -2.41%

YTD 8.46%

Khu vực Châu Á phần lớn đỏ nối tiếp Phố Wall khi tài sản rủi ro toàn cầu chịu áp lực kép từ giá dầu tăng và căng thẳng Iran. Nikkei 225 Nhật Bản giảm do tỷ trọng nhóm chip Tokyo Electron và Advantest cao trong rổ chỉ số. Hang Seng Hồng Kông do áp lực bán ở các mã công nghệ. KOSPI Hàn Quốc đi ngược chiều khi tăng nhẹ dù chịu áp lực từ thông tin đàm phán công đoàn Samsung đang căng thẳng.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

5.88%

1D (bps) 68

YTD (bps) -223

Lãi suất tiết kiệm 12T

5.90%

YTD (bps) 130

TPCP - 5 năm

4.00%

1D (bps) 4

YTD (bps) 64

TPCP - 10 năm

4.30%

1D (bps) 2

YTD (bps) 38

USD/VND

26,387.0

1D (%) 0.00%

YTD (%) 0.04%

EUR/VND

31,406.4

1D (%) -0.16%

YTD (%) -0.78%

CNY/VND

3,928.6

1D (%) -0.20%

YTD (%) 2.80%

Giá vàng trong nước hôm nay tăng nhẹ trong khi vàng thế giới tiếp đà giảm, đẩy chênh lệch giữa giá vàng SJC nhẫn trơn và vàng thế giới quy đổi lên hơn 19 triệu đồng một lượng - mức chênh kỷ lục trong giai đoạn gần đây.

LỊCH SỰ KIỆN

M
T
W
T
F
S
S
18
19
20
21
22
23
24
Ngày giao dịch KHQ Mon, 05/18/26

HPA

Ngày đăng ký cuối cùng 5/19/2026

Tiền mặt

21%

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

Không có sự kiện cho ngày này

VN30

NGÂN HÀNG

VCB

63,200

1D 4.12%

5D 4.81%

Buy Vol. 29,832,696

Sell Vol. 29,295,526

BID

45,300

1D 5.47%

5D 9.16%

Buy Vol. 26,069,964

Sell Vol. 24,452,638

CTG

36,300

1D 1.40%

5D 1.97%

Buy Vol. 28,963,600

Sell Vol. 33,148,588

TCB

34,000

1D -0.15%

5D 0.59%

Buy Vol. 16,762,910

Sell Vol. 17,748,937

VPB

27,450

1D -0.36%

5D 0.50%

Buy Vol. 26,200,117

Sell Vol. 22,340,691

MBB

25,500

1D -0.58%

5D -1.92%

Buy Vol. 42,148,125

Sell Vol. 25,814,434

HDB

27,450

1D -0.36%

5D 2.04%

Buy Vol. 17,316,321

Sell Vol. 17,470,585

TPB

15,500

1D -1.27%

5D -1.59%

Buy Vol. 13,090,524

Sell Vol. 12,915,159

STB

72,100

1D -1.10%

5D -0.14%

Buy Vol. 9,308,002

Sell Vol. 8,370,914

VIB

16,100

1D 0.00%

5D 0.94%

Buy Vol. 9,182,594

Sell Vol. 8,195,498

ACB

23,000

1D -1.29%

5D 1.10%

Buy Vol. 16,321,470

Sell Vol. 19,346,974

SHB

13,800

1D -0.72%

5D -2.47%

Buy Vol. 91,207,096

Sell Vol. 80,314,410

SSB

16,550

1D 0.30%

5D -0.90%

Buy Vol. 2,827,709

Sell Vol. 2,646,310

LPB

52,300

1D 1.55%

5D 4.82%

Buy Vol. 3,927,695

Sell Vol. 3,803,960

SBV ban hành Thông tư 08/2026 sửa đổi Thông tư 22/2019, cho phép tính 20% tiền gửi có kỳ hạn của Kho bạc Nhà nước vào cơ sở tiền gửi khi tính tỷ lệ LDR. Do tiền gửi Kho bạc Nhà nước tập trung tới 99,59% tại khối ngân hàng thương mại Nhà nước tại cuối tháng 3 năm 2026, nên BID, CTG, VCB và Agribank gần như được hưởng lợi toàn bộ, trong khi nhóm thương mại cổ phần không được hưởng lợi.

DẦU KHÍ

GAS

93,000

1D 4.03%

5D 26.36%

Buy Vol. 6,425,637

Sell Vol. 8,164,032

PLX

45,150

1D 6.99%

5D 22.69%

Buy Vol. 18,903,045

Sell Vol. 14,098,093

Giá dầu thế bật tăng mạnh lên mức 110 USD/thùng khi Mỹ và Iran chưa tìm được tiếng nói chung.

VINGROUP

VIC

225,000

1D -1.32%

5D 0.90%

Buy Vol. 4,166,152

Sell Vol. 4,972,412

VHM

154,000

1D -2.53%

5D -4.35%

Buy Vol. 8,532,050

Sell Vol. 8,177,836

VRE

33,100

1D -2.65%

5D -1.49%

Buy Vol. 12,967,406

Sell Vol. 14,796,733

VinFast chính thức công bố kế hoạch tái cấu trúc, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần tại mảng sản xuất của Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinFast với tổng giá trị giao dịch khoảng 13.310 tỷ đồng.

THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

VNM

60,500

1D 1.17%

5D -0.17%

Buy Vol. 7,946,282

Sell Vol. 7,942,470

MSN

76,500

1D -1.29%

5D -1.29%

Buy Vol. 9,598,184

Sell Vol. 10,749,462

SAB

48,400

1D -0.31%

5D 1.68%

Buy Vol. 1,221,065

Sell Vol. 1,228,776

WinCommerce vừa báo doanh thu tháng 4 năm 2026 đạt 3.656 tỷ đồng tăng 26,9% so với cùng kỳ và mở mới 123 cửa hàng.

KHÁC

BCM

56,200

1D 4.07%

5D 8.08%

Buy Vol. 2,250,735

Sell Vol. 1,990,717

DGC

51,600

1D 0.19%

5D 6.17%

Buy Vol. 3,334,264

Sell Vol. 3,396,461

VJC

171,100

1D -0.12%

5D 0.35%

Buy Vol. 10,527,132

Sell Vol. 10,703,010

FPT

74,900

1D 2.74%

5D 7.00%

Buy Vol. 31,884,908

Sell Vol. 30,191,285

MWG

79,000

1D -3.66%

5D -5.39%

Buy Vol. 17,115,289

Sell Vol. 17,823,910

GVR

39,300

1D 4.11%

5D 13.09%

Buy Vol. 8,540,056

Sell Vol. 9,100,891

SSI

28,150

1D 0.90%

5D -0.53%

Buy Vol. 25,499,850

Sell Vol. 27,151,668

HPG

26,450

1D -0.38%

5D -2.04%

Buy Vol. 53,904,145

Sell Vol. 47,928,748

FPT vừa công bố kết quả kinh doanh tháng 4 và lũy kế 4 tháng tích cực với doanh thu tháng 4 tăng 20% và lợi nhuận trước thuế tăng 21% so với cùng kỳ. Lũy kế 4 tháng, FPT đạt doanh thu 17.228 tỷ đồng tăng gần 12% và lợi nhuận trước thuế 3.787 tỷ đồng tăng 18%, hoàn thành khoảng 33% kế hoạch lợi nhuận năm.

Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP CP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP CP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

Công ty Cổ phần Chứng khoán Pinetree

Copyright 2022. Công ty Cổ phần Chứng khoán Pinetree | GPKD: 0101294902
Tạo phản hồi mới
Tra cứu phản hồi