Bản tin sáng ngày 12/01/2021

Bản tin sáng

12/01/2021

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

DJI

31,008.69

1D

-0.29%

YTD

1.97%

S&P500

3,799.61

1D

-0.66%

YTD

1.81%

NASDAQ

13,036.43

1D

-1.25%

YTD

1.29%

VIX

24.08

1D

YTD

FTSE 100

6,798.48

1D

-1.09%

YTD

3.70%

DAX

13,936.66

1D

-0.80%

YTD

1.59%

CAC40

5,662.43

1D

-0.78%

YTD

1.13%

Nikkei

28,139.03

1D

0.00%

YTD

2.53%

Shanghai

3,531.50

1D

-1.08%

YTD

3.43%

Kospi

3,148.45

1D

-0.12%

YTD

9.57%

Hang Seng

27,908.22

1D

0.11%

YTD

2.80%

STI (Singapore)

2,983.90

1D

-0.31%

YTD

4.00%

SET (Thái Lan)

1,536.49

1D

0.00%

YTD

6.01%

Dầu thô ($/thùng)

52.30

1D

0.15%

YTD

8.28%

Vàng ($/ounce)

1,843.20

1D

1.15%

YTD

-3.18%

- Kết thúc phiên 9/1, chứng khoán Mỹ đồng loạt giảm điểm khi nhà đầu tư cân nhắc lại về mức định giá và triển vọng của gói kích thích bổ sung, cùng tình trạng bất ổn chính trị đang diễn ra. Chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones giảm 89,28 điểm, tương đương 0,3%, để kết thúc ngày ở mức 31.008,69 điểm. S&P 500 mất 0,7% xuống còn 3.799,61 điểm. Nasdaq Composite rớt 1,3%, chốt phiên với 13.036,43 điểm. Có thời điểm, chỉ số Dow giảm 265 điểm.

KINH TẾ VĨ MÔ

Lãi suất liên NH

0.11%

1D (bps)

0

YTD (bps)

-2

Lãi suất tiết kiệm 12T

5.80%

1D (bps)

0

YTD (bps)

0

TPCP - 5 năm

1.29%

1D (bps)

9

YTD (bps)

7

TPCP - 10 năm

2.12%

1D (bps)

-17

YTD (bps)

9

USD/VND

23,158

1D (bps)

0.00%

YTD (bps)

-0.09%

EUR/VND

28,753

1D (bps)

-0.20%

YTD (bps)

-1.20%

CNY/VND

3,594

1D (bps)

-0.08%

YTD (bps)

0.59%

- Tổng thu cân đối Ngân sách Nhà nước ước đạt hơn 1,5 triệu tỷ đồng, tăng gần 184.000 tỷ đồng so báo cáo Quốc hội. Chi NSNN ước hơn 1,78 triệu tỷ đồng năm vừa qua. Bội chi dưới 4% GDP, nợ Chính phủ trong giới hạn cho phép

TTCK VIỆT NAM

VN-INDEX

1,184.89

1D

1.47%

YTD

7.77%

VN30

1,163.40

1D

1.35%

YTD

9.92%

HNX

219.12

1D

0.79%

YTD

11.17%

UPCOM

76.95

1D

1.16%

YTD

4.23%

GT mua ròng NĐTNN (tỷ)

-287.96

1D

YTD

Tổng GTGD (tỷ)

21,809.46

1D

3.12%

YTD

27.15%

- Giao dịch khối ngoại là điểm trừ khi họ bán ròng trên cả 3 sàn với tổng giá trị 288 tỷ đồng, lực bán tập trung vào LPB (-210,45 tỷ đồng), HPG (-182,75 tỷ đồng), VND (-122,17 tỷ đồng), VIC (-63,5 tỷ đồng)…

ETF & PHÁI SINH

FUESSV50

15,100

1D

0.67%

YTD

19.37%

E1VFVN30

17,300

1D

1.76%

YTD

17.21%

FUESSV30

12,710.0

1D

1.68%

YTD

FUEVFVND

16,140.0

1D

0.88%

YTD

VN30F2106

1,033.4

1D

1.68%

YTD

VN30F2103

889.4

1D

0.00%

YTD

VN30F2101

1,032.9

1D

1.76%

YTD

VN30F2012

1,028.0

1D

1.31%

YTD

THAY ĐỔI GIÁ TẠI CÁC NGÀNH



INTRADAY VNINDEX



VNINDEX (12M)



LỊCH SỰ KIỆN

Theo ngày GDKHQ

M
T
W
T
F
S
S
25
26
27
28
29
30
31
Mon, 01/25/21

No event for this day

No event for this day

No event for this day

No event for this day

No event for this day

No event for this day

No event for this day

TIN TỨC CHỌN LỌC

Vận hành thị trường điện cạnh tranh vào năm 2026

Bộ Giao thông xem xét nối lại chuyến bay thương mại quốc tế sau Tết

Ngân hàng dự kiến nới lỏng tiêu chuẩn tín dụng cho khách hàng trong năm 2021

Trung Quốc ghi nhận ca Covid-19 mới cao nhất trong 5 tháng

IMF: Trung Quốc cần gấp rút kiểm soát rủi ro tài chính

Tổng giám đốc WHO: Các nước nghèo vẫn chưa có nguồn cung vắc xin phòng COVID-19

VN30

Ngân hàng

VCB

104,500

KL Mua

1,402,900

KL Bán

1,580,500

1D chg

-0.29%

5D chg

5.56%

BID

48,250

KL Mua

4,965,800

KL Bán

5,157,700

1D chg

-0.52%

5D chg

0.00%

CTG

38,700

KL Mua

17,027,800

KL Bán

19,906,800

1D chg

0.00%

5D chg

9.01%

TCB

35,250

KL Mua

21,599,200

KL Bán

26,008,900

1D chg

-1.26%

5D chg

6.82%

VPB

35,200

KL Mua

6,406,400

KL Bán

9,126,800

1D chg

-0.98%

5D chg

2.92%

MBB

26,350

KL Mua

31,623,600

KL Bán

47,134,800

1D chg

-0.94%

5D chg

10.02%

HDB

26,850

KL Mua

10,250,900

KL Bán

13,631,600

1D chg

-0.92%

5D chg

11.41%

EIB

20,200

KL Mua

815,900

KL Bán

1,090,400

1D chg

-0.98%

5D chg

3.59%

STB

20,100

KL Mua

78,003,700

KL Bán

62,367,300

1D chg

3.61%

5D chg

14.53%

- MBB: Lợi nhuận của ngân hàng hợp nhất đạt 10.688 tỷ đồng, tăng nhẹ 6,5% so với năm 2019, trong đó riêng ngân hàng mẹ đạt 9.698 tỷ đồng, tăng trưởng 4,4% so với năm trước, cao hơn so với mục tiêu đề ra ban đầu (kế hoạch giảm khoảng 10%). ROE và ROA của MB nằm trong top 5, trong đó riêng Tỷ suất sinh lời trên tổng vốn đạt 18,66%.


Bất động sản

NVL

75,500

KL Mua

8,375,400

KL Bán

9,469,300

1D chg

-0.26%

5D chg

15.98%

TCH

24,100

KL Mua

26,674,700

KL Bán

17,539,800

1D chg

6.87%

5D chg

20.20%

KDH

32,550

KL Mua

3,494,100

KL Bán

3,116,700

1D chg

6.72%

5D chg

10.90%

ROS

2,690

KL Mua

47,041,400

KL Bán

24,253,600

1D chg

6.75%

5D chg

5.91%

- NVL: Thông báo phát hành gần 77,7 triệu cổ phiếu ra công chúng với giá bán 59.200 đồng/cp với tỷ lệ 89:7 với mục đích huy động vốn cho việc mở rộng hoạt động đầu tư, kinh doanh dự án BĐS.


Dầu khí

GAS

93,300

KL Mua

1,157,800

KL Bán

1,623,300

1D chg

0.65%

5D chg

5.07%

POW

14,600

KL Mua

28,376,500

KL Bán

22,974,500

1D chg

4.66%

5D chg

3.55%

PLX

57,300

KL Mua

2,248,700

KL Bán

2,075,600

1D chg

1.96%

5D chg

4.37%

- POW: Theo phương án tái cơ cấu, PV Power sẽ nắm giữ tối thiểu 51% vốn điều lệ của PV Power HHC, PV Power NT2, PV Power Services và PV Power REC.


Vingroup

VIC

113,800

KL Mua

2,329,200

KL Bán

2,452,200

1D chg

1.79%

5D chg

5.37%

VHM

103,100

KL Mua

7,062,700

KL Bán

5,316,200

1D chg

6.95%

5D chg

12.07%

VRE

37,150

KL Mua

13,837,000

KL Bán

15,673,300

1D chg

4.65%

5D chg

17.38%

- VRE: VRE nằm trong cổ phiếu được khối ngoại mua ròng mạnh nhất trong phiên giao dịch ngày hôm qua với giá trị 98,3 tỷ đồng


Thực phẩm và Đồ uống

VNM

115,900

KL Mua

8,449,000

KL Bán

7,479,300

1D chg

3.48%

5D chg

7.01%

SAB

202,300

KL Mua

271,600

KL Bán

294,200

1D chg

2.07%

5D chg

1.45%

MSN

94,100

KL Mua

3,826,400

KL Bán

3,894,300

1D chg

1.07%

5D chg

5.85%

SBT

22,850

KL Mua

13,767,100

KL Bán

12,873,600

1D chg

4.82%

5D chg

9.07%

-


Khác

VJC

131,300

KL Mua

1,404,900

KL Bán

1,025,700

1D chg

3.79%

5D chg

4.37%

FPT

64,700

KL Mua

3,419,800

KL Bán

2,913,000

1D chg

2.21%

5D chg

7.48%

MWG

126,200

KL Mua

2,742,300

KL Bán

2,013,900

1D chg

3.61%

5D chg

4.64%

PNJ

82,700

KL Mua

1,245,500

KL Bán

1,074,900

1D chg

0.36%

5D chg

1.22%

REE

51,200

KL Mua

803,200

KL Bán

1,258,200

1D chg

-0.19%

5D chg

1.79%

SSI

33,550

KL Mua

25,469,800

KL Bán

23,454,400

1D chg

-1.76%

5D chg

-0.74%

HPG

43,050

KL Mua

28,112,300

KL Bán

25,099,000

1D chg

0.70%

5D chg

1.77%

- PNJ: Bà Đặng Thị Lài, TV.HĐQT đăng ký bán 150.000 cp thông qua phương thức khớp lệnh hoặc thỏa thuận. Thời gian giao dịch dự kiến từ 14/01/2021-09/02/2021


Market by numbers

TOP CP GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT (KHỐI LƯỢNG CP - TRIỆU)

DÒNG TIỀN NĐTNN 10 PHIÊN GẦN NHẤT (TỶ ĐỒNG)

TOP TĂNG 3 PHIÊN LIÊN TIẾP

TOP GIẢM 3 PHIÊN LIÊN TIẾP



 
// //